TanroDictionary Sổ từ

fifty-fifty

/ˈfɪftiˈfɪfti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành hai phần bằng nhau, chia đôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to split the costs fifty-fifty.

  2. on a fifty-fifty basis

    chia đôi bằng nhau

  3. to go fifty-fifty

    chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép