Nghĩa tiếng Việt
- Thành hai phần bằng nhau, chia đôi.danh từ
Tiếng Nhật
- フィフティーフィフティーnăm mươi năm mươi, chia đôi
- 半々はんはんmột nửa một nửa, năm mươi năm mươi
- 五分五分ごぶごぶnăm ăn năm thua, ngang ngửa, hòa
Ví dụ
-
They decided to split the costs fifty-fifty.
-
on a fifty-fifty basis
chia đôi bằng nhau
-
to go fifty-fifty
chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép