TanroDictionary Sổ từ

figged

/ˈfɪɡd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của figđộng từ

Ví dụ

  1. He figged the garden path yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép