Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của figđộng từ
Ví dụ
-
He figged the garden path yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪɡd/
He figged the garden path yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép