Nghĩa tiếng Việt
- Đấu tranh để xem ai thắng, bằng cách tranh cãi hoặc chiến đấu.động từ
Ví dụ
-
he heard the news of her death. Their fighting IT out to see who will become the next CEO.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép