Nghĩa tiếng Việt
- Đánh trả kẻ tấn công và buộc chúng lùi lại.động từ
- Chống chọi với bệnh tật hoặc cảm xúc.động từ
Ví dụ
-
The old lady managed to fight the muggers off and they didn't get her purse.
-
I'm fighting off a cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép