TanroDictionary Sổ từ

fighter

/ˈfɑɪtɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.danh từ
  2. Võ sĩ quyền Anh nhà nghề.danh từ
  3. Máy bay chiến đấu; máy bay khu trục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a fighter who never gives up.

  2. The fighter won the match in three rounds.

  3. A fighter circled above the cloud line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép