Nghĩa tiếng Việt
- Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.danh từ
- Võ sĩ quyền Anh nhà nghề.danh từ
- Máy bay chiến đấu; máy bay khu trục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a fighter who never gives up.
-
The fighter won the match in three rounds.
-
A fighter circled above the cloud line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép