TanroDictionary Sổ từ

fighting

/ˈfaɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiến đấu, sự đánh nhau.danh từ
  2. Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau.danh từ
  3. Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fighting ended before dark.

  2. There was fighting in the street.

  3. He wore fighting clothes for practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép