Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiến đấu, sự đánh nhau.danh từ
- Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau.danh từ
- Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fighting ended before dark.
-
There was fighting in the street.
-
He wore fighting clothes for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép