Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ch hình dáng.tính từ
- Có thể làm đồ gốm.tính từ
Ví dụ
-
The clay was still figurable by hand.
-
This soft clay is figurable into cups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép