TanroDictionary Sổ từ

figurable

/ˈfɪɡjəəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ch hình dáng.tính từ
  2. Có thể làm đồ gốm.tính từ

Ví dụ

  1. The clay was still figurable by hand.

  2. This soft clay is figurable into cups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép