TanroDictionary Sổ từ

figurant

/ˈfɪɡjəənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn viên đồng diễn ba-lê.danh từ
  2. Diễn viên đóng vai phụ.danh từ

Ví dụ

  1. A figurant crossed the stage behind them.

  2. The figurant had one line in the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép