Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên đồng diễn ba-lê.danh từ
- Diễn viên đóng vai phụ.danh từ
Ví dụ
-
A figurant crossed the stage behind them.
-
The figurant had one line in the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép