Nghĩa tiếng Việt
- Hình tượng, hình dáng.danh từ
- Sự tượng trưng.danh từ
- Sự trang trí.danh từ
- Hình.danh từ
Ví dụ
-
The figuration on the wall looked like a tree.
-
The poem used figuration to hide its meaning.
-
The figuration on the plate was very neat.
-
The artist studied every harmonic figuration in the song.
-
harmonic figuration
hình hoà âm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép