TanroDictionary Sổ từ

figuration

/ˌfɪɡjəˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tượng, hình dáng.danh từ
  2. Sự tượng trưng.danh từ
  3. Sự trang trí.danh từ
  4. Hình.danh từ

Ví dụ

  1. The figuration on the wall looked like a tree.

  2. The poem used figuration to hide its meaning.

  3. The figuration on the plate was very neat.

  4. The artist studied every harmonic figuration in the song.

  5. harmonic figuration

    hình hoà âm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép