Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng.danh từ
- Tính chất tượng trưng.danh từ
Ví dụ
-
The writer's figurativeness made the poem vivid.
-
The symbol's figurativeness was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép