TanroDictionary Sổ từ

figure-dance

/ˈfɪɡjɜːˈdænts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).danh từ
  2. Người biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt).danh từ

Ví dụ

  1. The figure-dance included many quick turns.

  2. A figure-dance entered the stage with grace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép