Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của figuređộng từ
- In hoa; có hình vẽ (vải, lụa).tính từ
- Được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ.tính từ
- Có hình nhịp điệu.tính từ
Ví dụ
-
They figured the answer after a long talk.
-
She wore a dress made of beautiful figured silk.
-
The figured map helped us find the path.
-
The figured cloth had a neat pattern.
-
figured silk
lụa in hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép