Nghĩa tiếng Việt
- Bức tượng nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- フィギュアhình dáng
Ví dụ
-
She kept a tiny figurine on her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪɡəriːn/
She kept a tiny figurine on her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép