TanroDictionary Sổ từ

figuring

/ˈfɪɡjərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của figure.động từ
  2. Sự vẽ hình, sự in hình.danh từ

Ví dụ

  1. He is figuring the numbers in his notebook.

  2. The book has bright figuring on the cover.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép