TanroDictionary Sổ từ

filamentary

/ˌfɪləˈmentəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng sợi nhỏ, làm bằng tơ.tính từ
  2. Cùng nghĩa với sợi nhỏ, như tơtính từ
  3. Có sợi nhỏ, có tơ.tính từ

Ví dụ

  1. The spider made a filamentary web.

  2. The ice formed in filamentary threads.

  3. The plant had a filamentary stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép