Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều sợi nhỏ, như sợi nhỏ; như chỉ.tính từ
Ví dụ
-
The fungus formed a filamentous layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˌɪləmˈɛntəs/
The fungus formed a filamentous layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép