Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cắp, sự móc túi.danh từ
Ví dụ
-
The guard noticed filching in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪltʃin/
The guard noticed filching in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép