TanroDictionary Sổ từ

file away

/fˈaɪl əwˈeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu trữ tài liệu đúng nơi trong hệ thống lưu trữ.động từ

Ví dụ

  1. I filed a copy of the letter away for my records.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép