Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ cha con.danh từ
Ví dụ
-
Their filialiti grew stronger over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪliːˈæləti/
Their filialiti grew stronger over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép