Nghĩa tiếng Việt
- Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.động từ
- Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).động từ
- Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).động từ
- Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).động từ
- Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).động từ
Ví dụ
-
The club decided to filiate with a larger group.
-
They filiate the local branch into the union.
-
The court tried to filiate the child.
-
Researchers filiate the poem to an early writer.
-
They filiate the word to an older root.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép