TanroDictionary Sổ từ

filiate

/ˈfɪljət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.động từ
  2. Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).động từ
  3. Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).động từ
  4. Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).động từ
  5. Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).động từ

Ví dụ

  1. The club decided to filiate with a larger group.

  2. They filiate the local branch into the union.

  3. The court tried to filiate the child.

  4. Researchers filiate the poem to an early writer.

  5. They filiate the word to an older root.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép