Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filibuster.động từ
Ví dụ
-
They were filibustering to delay the vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɪlɪbˌʌstərɪŋ/
They were filibustering to delay the vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép