TanroDictionary Sổ từ

filibustering

/fˈɪlɪbˌʌstərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filibuster.động từ

Ví dụ

  1. They were filibustering to delay the vote.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép