Nghĩa tiếng Việt
- Tội giết con.danh từ
- Người giết con.danh từ
Ví dụ
-
The court heard a case of filicide.
-
A filicide must face strict punishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép