Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ hồ sơ; phiếu hồ sơ.danh từ
Ví dụ
-
She wrote the title on each filing-card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑɪlinˈkɑːrd/
She wrote the title on each filing-card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép