Nghĩa tiếng Việt
- Làm đầy thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 埋めるうめるchôn
- 埋め立てるうめたてるlấp, san lấp, lấn biển
- 盛るもるxới, múc (vào bát, đĩa), bày ra
- 埋めるうずめるvùi, chôn, úp (mặt)
Ví dụ
-
I stopped at the garage and filled up with petrol.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép