Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fillđộng từ
Tiếng Nhật
- 満杯まんぱいđầy (bình, thùng), đầy tràn
Ví dụ
-
She filled the bottle with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪld/
She filled the bottle with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép