TanroDictionary Sổ từ

filled

/fɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fillđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She filled the bottle with water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép