Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy.danh từ
- Thuốc lá ruột (ở điếu xì gà).danh từ
- Bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo).danh từ
- Tập giấy rời (để làm sổ tay).danh từ
Tiếng Nhật
- 穴埋めあなうめsự lấp lỗ
Ví dụ
-
The cake filler made it larger and softer.
-
He used filler in the cigar.
-
The magazine added a filler between stories.
-
She kept notes in a small filler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép