Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của filletđộng từ
Ví dụ
-
She filleted the fish with a sharp knife.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪlˈiːtɪd/
She filleted the fish with a sharp knife.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép