TanroDictionary Sổ từ

filmdom

/ˈfɪlmdəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm phim; kỹ nghệ điện ảnh.danh từ
  2. Những người hoạt động trong lĩnh vực điện ảnh; giới điện ảnh.danh từ

Ví dụ

  1. She found work in filmdom after school.

  2. Filmdom watched the new release closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép