Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filter.động từ
- Quá trình lọc.danh từ
Ví dụ
-
She is filtering the juice before dinner.
-
Water filtering keeps the drink clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép