TanroDictionary Sổ từ

filtering

/ˈfɪltɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của filter.động từ
  2. Quá trình lọc.danh từ

Ví dụ

  1. She is filtering the juice before dinner.

  2. Water filtering keeps the drink clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép