Nghĩa tiếng Việt
- Có lông ở rìa.tính từ
Ví dụ
-
The leaf was fimbriate along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪmbrieɪt/
The leaf was fimbriate along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép