Nghĩa tiếng Việt
- Sự có diềm, sự có tua viền.danh từ
Ví dụ
-
The dress had a gentle fimbriation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɪmbriːˈeɪʃən/
The dress had a gentle fimbriation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép