Nghĩa tiếng Việt
- Bịp, lừa bịp.động từ
Ví dụ
-
He tried to finagle a free ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪˈneɪɡl/
He tried to finagle a free ticket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép