Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng.tính từEN-VI Dict
- Quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa.tính từEN-VI Dict
- ; (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích.tính từEN-VI Dict
- Số nhiều) cuộc đấu chung kết.danh từEN-VI Dict
- Kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày.danh từEN-VI Dict
- Âm gốc (trong một bản nhạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She celebrated her final victory with a party.
-
This is the final answer.
-
The final cause of the war is still debated.
-
They won the final last night.
-
She studied hard for the final.