Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn tất, sự hoàn thành.danh từ
- sự vào vòng chung kết.danh từ
Ví dụ
-
Finalisation took longer than planned.
-
Her finalisation came in the last round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép