Nghĩa tiếng Việt
- Nhà cung cấp tài chính; Công ty tài chính.danh từ
Ví dụ
-
The finance house was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈhɑʊs/
The finance house was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép