Nghĩa tiếng Việt
- Rủi ro tài chính.danh từ
Ví dụ
-
The financial risk was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈrɪsk/
The financial risk was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép