Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tìm thấy được, có thể khám phá được.tính từ
Ví dụ
-
The lost key is findable with a quick search.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑɪndəbəl/
The lost key is findable with a quick search.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép