Nghĩa tiếng Việt
- Người tìm ra, người tìm thấy.danh từ
- Bộ tìm.danh từ
Tiếng Nhật
- ファインダーkính ngắm
Ví dụ
-
The finder returned my lost keys.
-
The device has a finder on the side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép