Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fineđộng từ
Ví dụ
-
The office fined him for late payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/faɪnd/
The office fined him for late payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép