Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp đẽ.D
- Tế nhị, tinh vi.D
- Cao thượng.D
Tiếng Nhật
- 細かくこまかくtỉ mỉ, nhỏ vụn
Ví dụ
-
The team finished finely and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑɪnli/
The team finished finely and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép