Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ đẹp đẽ.danh từ
- Tính tế nhị, tính tinh vi.danh từ
- Tính cao thượng.danh từ
- Sự đủ tuổi (vàng, bạc).danh từ
- Vị ngon (của rượu).danh từ
Tiếng Nhật
- 品位ひんいphẩm giá, phẩm cách
Ví dụ
-
The vase had a simple fineness.
-
The design showed great fineness and care.
-
Her fineness showed in the way she helped.
-
The gold's fineness was checked by the expert.
-
The drink's fineness came from careful aging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép