TanroDictionary Sổ từ

finesse

/fɪˈnes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị.danh từ
  2. Mưu mẹo, mánh khoé.danh từ
  3. Dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She played cards with great finesse.

  2. He used finesse to solve the problem.

  3. She managed to finesse the deal successfully.

  4. to finesse something away

    dùng mưu đoạt cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép