TanroDictionary Sổ từ

finessing

/fɪnˈɛsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finesse.động từ

Ví dụ

  1. She is finessing the details of the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép