Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fingerđộng từ
- Có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép).tính từ
- Có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay.tính từ
Ví dụ
-
She fingered the pages carefully.
-
The fingered glove was too small for him.
-
The fingered glass needed cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép