Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finger.động từ
- Sự sờ mó.danh từ
- (tình dục) hành động dùng ngón tay thâm nhập và kích thích tình dục vào âm đạo, hậu môn của mình hoặc của người khác, như móc lốp, móc cua.danh từ
- Ngón bấm.danh từ
- Len mịn (để đan bít tất).danh từ
Ví dụ
-
She is fingering the necklace gently.
-
The slow fingering of the keys helped him learn.
-
The text mentioned fingering in a clear warning.
-
He practiced fingering on the piano.
-
She bought soft fingering for socks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép