Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ.danh từ
- Cá hồi nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 稚魚ちぎょcá bột, cá con
Ví dụ
-
The fingerling was no bigger than my hand.
-
The fingerling swam near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép