Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fingerprint.động từ
Ví dụ
-
He was fingerprinting the new device for records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪŋɡəprɪntɪŋ/
He was fingerprinting the new device for records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép