Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
- Quá tỉ mỉ.tính từ
Ví dụ
-
She is finical about every tiny detail.
-
He is finical when he checks his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép