TanroDictionary Sổ từ

finicking

/ˈfɪnɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
  2. Quá tỉ mỉ.tính từ

Ví dụ

  1. The finicking customer asked for another plate.

  2. His finicking work took all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép