Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
- Quá tỉ mỉ.tính từ
Ví dụ
-
The finicking customer asked for another plate.
-
His finicking work took all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép