TanroDictionary Sổ từ

finicky

/ˈfɪnɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
  2. Quá tỉ mỉ.tính từ

Ví dụ

  1. She can be finicki about her clothes.

  2. He was finicki about every small mark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép