Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
- Quá tỉ mỉ.tính từ
Ví dụ
-
She can be finicki about her clothes.
-
He was finicki about every small mark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép